1 số thuật ngữ Địa lý hay gặp trong tiếng Anh

Khi các bạn chơi game, học tiếng anh hoặc giao tiếp cơ bản thì rất hay gặp những từ tiếng anh về địa lý. Để khỏi bỡ ngỡ, dưới đây là tổng hợp các thuật ngữ địa lý cơ bản hay gặp.

Thuật ngữ Địa lý hay gặp bằng tiếng Anh

mountain: núi
hill: đồi
river: sông
lake: hồ
stream: suối
sea: biển
pond: ao
reservoir: hồ chứa nước
field: cánh đồng
hedge: bờ rậu
wood: rừng
meadow: đồng cỏ
forest: rừng
plain: đồng bằng
cliff: vách đá
rock: đá
coast: bờ biển
island: đảo
national park: công viên quốc gia
city: thành phố
town: thị trấn
village: làng
country: nông thôn
beach: bãi biển
jungle: rừng rậm
rainforest: rừng mưa nhiệt đới
desert: sa mạc
volcano: núi lửa
eruption: sự phun trào
earthquake: động đất
(Sưu tầm)
Được tạo bởi Blogger.